• Giới thiệu
    • Hệ thống giáo dục NQH
    • Học viên
    • Về NQH IELTS
  • Chương trình học
    • Khóa Học TOEIC
    • Khóa PRE-IELTS
    • Khóa IELTS 4.5
    • Khóa IELTS 5.5
    • Khóa IELTS 6.5
    • Khóa IELTS 7.0+
    • Khóa Giải Đề
  • Góc học tập
    • Trắc nghiệm DISC
    • Tài liệu học tập
  • Tin tức - Sự kiện
  • Kiểm tra đầu vào
  • Đăng ký tư vấn
  • Đăng nhập
  • Tiếng việt
    • Tiếng việt
    • English
Kiến thức

KIẾN THỨC | 100+ CẶP TỪ TRÁI NGHĨA ĂN ĐIỂM MỌI ĐỀ THI

18/03/2025
KIẾN THỨC | 100+ CẶP TỪ TRÁI NGHĨA ĂN ĐIỂM MỌI ĐỀ THI

Liên tục trau dồi kiến thức là chìa khóa giúp bạn nhanh chóng đạt được số điểm như mong muốn và là cách nâng cấp trình độ tiếng Anh một cách vững vàng nhất. Trong tiếng Anh, ngoài việc bạn phải nắm bắt những cặp từ đồng nghĩa để đa dạng hóa vốn từ, bạn còn cần ghi nhớ cả những cặp từ trái nghĩa thông dụng để tránh nhầm lẫn và mất điểm trong các kỳ thi. Vậy thì còn chần chờ gì mà không bỏ túi ngay 100+ cặp từ trái nghĩa ăn điểm mọi đề thi dưới đây.

100+ Cặp Từ Trái Nghĩa Ăn Điểm Mọi Đề Thi

1. Tiền tố cấu thành cặp từ trái nghĩa

Tiền tố

Ví dụ

dis-

  • Like ⇒ dislike
  • Connect ⇒ disconnect

il-

  • Legal ⇒ illegal
  • Logical ⇒ illogical

im-

  • Possible ⇒ impossible

in-

  • Dependent ⇒ independent
  • Direct ⇒ indirect

ir-

  • Regular ⇒ irregular
  • responsible ⇒ irresponsible

un-

  • Healthy ⇒ unhealthy
  • Happy ⇒ unhappy

mis-

  • Behave ⇒ misbehave
  • Trust ⇒ mistrust

non-

  • Sense ⇒ nonsense
  • Existent ⇒ nonexistent

 

2. Phân loại cặp từ trái nghĩa trong tiếng Anh

Phân loại

Ví dụ

 Complementary Antonyms – những từ  trái nghĩa mà cấu trúc từ   không  có điểm  nào chung (có thể đứng riêng lẻ)

  • Night – Day: đêm – ngày
  • Big – Small: to – nhỏ
  • Pass – Fail: đỗ – trượt

 Relational Antonyms – Các cặp tính từ  trái nghĩa tiếng Anh không có   điểm chung  với nhau về cấu trúc (cùng tồn tại để biểu thị ý nghĩa của   nhau)

  • Doctor – Patient: bác sĩ – bệnh nhân
  • Give – Receive: cho – nhận
  • Buy – Sell: bán – mua

 Graded Antonyms – từ trái nghĩa mang ý  nghĩa so sánh với nhau

  • Warm – Cold: ấm – lạnh
  • Fast – Slow: nhanh – chậm
  • Hard – Easy: khó khăn – dễ dàng

 

3. 100+ cặp từ trái nghĩa thông dụng

 

Cặp từ trái nghĩa

Ý nghĩa

A

 Above – Below

 trên – dưới

 All – None

 tất cả – không ai cả

 Admit – Deny

 thừa nhận – phủ nhận

 Amateur – Professional

 nghiệp dư – chuyên nghiệp

 Allow – Forbid

 cho phép – cấm

 Attack – Defend

 tấn công – phòng thủ

 Asleep – Awake

 buồn ngủ – tỉnh táo

 Alike – Different

 giống – khác

 Ask – Answer

 hỏi – đáp

 Addicted to – Indifferent to

 nghiện, yêu thích, hứng thú – thờ ơ

 Anxiety – Confidence

 lo lắng – tự tin

 Alive – Dead

 sống – chết

 Alone – Together

 cô đơn, đơn độc – cùng nhau

 Add – Subtract

 cộng vào, thêm – trừ

B

 Beautiful – Ugly 

 đẹp – xấu

 Best – Wost

 tốt nhất – tồi tệ nhất

 Better – Worse

 tốt hơn – tồi tệ hơn

 Bitter – Sweet

 đắng – ngọt

 Boring – Exciting

 tẻ nhạt – hứng thú

 Buy – Sell

 mua – bán

 Big – Small

 to – lớn

 Back – Front

 phía sau – phía trước

 Build – Destroy

 xây – phá

 Begin – End

 bắt đầu – kết thúc

C

 Careless – Careful

 không quan tâm – quan tâm

 Cheap – Expensive

 rẻ – đắt

 Clean – Dirty

 sạch – bẩn

 Clever – Stupid

 thông minh – ngu ngốc

 Connect – Disconnect

 kết nối – ngắt kết nối

 Close – Open

 đóng – mở

 Cold – Hot

 lạnh – nóng

 Correct – Wrong

 đúng – sai

 Cruel – Kind

 độc ác – tốt bụng

 Cry – Laugh 

 khóc – cười

D

 Day – Night

 ngày – đêm

 Dark – Light

 tối – sáng

 Deep – Shallow

 sâu – nông

 Defeat – Victory

 thất bại – chiến thắng

 Die – Live

 chết – sống

 Difficult – Easy

 khó – dễ

 Discourage – Encourage

 can ngăn – khuyến khích

 Down – Up

 xuống – lên

 Division – Union

 sự phân chia – sự hợp nhất

E

 East – West

 đông – tây

 Empty – Full

 trống – đầy

 Enter – Exit

 lối vào – lối ra

 Even – Odd

 chẵn – lẻ

 Early – Late

 sớm – muộn

 Equal – Unequal

 ngang bằng – không bằng nhau

F

 Fail – Pass

 trượt – đỗ

 Fair – Unfair

 công bằng – không công bằng

 Fact – Fiction

 sự thật – hư cấu

 Fat – Thin

 mập – gầy

 False – True

 sai – đúng

 Fast – Slow

 nhanh – chậm

 Friend – Enemy

 bạn bè – kẻ thù

G

 Get – Give

 nhận được – cho, biếu, tặng

 Good – Bad

 tốt – xấu

H

 High – Low

 cao – thấp

 Hot – Cold   

 nóng – lạnh

 Hard-working – Lazy

 chăm chỉ – lười biếng

 Harm – Benefit

 tai hại – lợi ích

 Heavy – Light

 nặng – nhẹ

I

 Inside – Outside

 trong – ngoài

 Increase – Decrease

 tăng – giảm

L

 Light – Dark

 sáng – tối

 Long – Short

 dài – ngắn

 Leave – Stay

 rời đi – ở lại

 Lost – Found

 mất đi – tìm thấy

 Loud – Quiet

 ồn ào – yên lặng

M

 Mature – Immature

 trưởng thành – chưa trưởng thành

 Maximum – Minimum

 tối đa – tối thiểu

 Many – Few

 nhiều – ít

 Modern – Traditional

 hiện đại – truyền thống

 More – Less

 hơn – kém

N

 Near – Far

 gần – xa

 Never – Always

 không bao giờ – luôn luôn

 New – Old

 mới – cũ

O

 Optimist – Pessimist

 tích cực – tiêu cực

 On – Off

 bật – tắt

 Over – Under

 trên – dưới

P

 Passive – Active

 thụ động – chủ động

 Polite – Rude

 lịch sự – thô lỗ

 Private – Public

 riêng tư – chung/ công cộng

 Part – Whole

 phần, bộ phận – toàn bộ

 Push – Pull

 đẩy vào – kéo

R

 Rich – Poor

 giàu – nghèo

 Raise – Lower

 tăng – giảm

S

 Strong – Weak

 mạnh – yếu

 Smooth – Rough

 trơn mượt – xù xì

 Soft – Hard

 mềm – cứng

 Sweet – Sour

 ngọt – chua

 Single – Marry

 độc thân – kết hôn

 Safe – Dangerous

 an toàn – nguy hiểm

 Simple – Complicated

 đơn giản – phức tạp

 Silent – Noisy

 yên lặng – ồn ào

 Success – Failure

 thành công – thất bại

 Same – Different

 giống nhau – khác biệt

T

 Tall – short

 cao – thấp

 Thick – Thin

 dày – mỏng

 Tight – Loose

 chặt – lỏng

 Tie – Untie

 buộc dây – cởi dây

 Through – Catch

 ném – bắt lấy

W

 Warm – Cool

 ấm – lạnh

 Wet – Dry

 ẩm ướt – khô ráo

 Wide – Narrow

 rộng – hẹp

 Wise – Foolish

 khôn ngoan – ngu xuẩn

Y

 Young – Old

 trẻ – già

 

Như vậy, bài viết trên NQH IELTS đã giới thiệu cho bạn hơn 100 cặp từ đồng nghĩa thách thức mọi đề thi giúp bạn nâng cấp kho tàng kiến thức cá nhân. Hy vọng rằng sau khi đọc bài viết này, bạn có thể đa dạng hơn cách sử dụng từ cũng như biết rộng hơn những cặp danh từ – động từ – tính từ – trạng từ có thể sử dụng thay cho những từ quá quen thuộc. Hãy cùng chia sẻ kiến thức bổ ích này với những người xung quanh bạn nhé.

Chúc bạn học tốt!

Reference
Bài viết khác
Kiến thức
23/09/2025
KỸ NĂNG SỐNG | 6 MẸO CHỮA “ĐIẾC” TIẾNG ANH, CHINH PHỤC LISTENING
Trong 4 kỹ năng IELTS (Reading, Writing, Speaking và Listening), Listening được đánh giá là khó không kém gì bài thi Speaking. “Nghe” là một kỹ năng quan trọng nhất của giao tiếp, vì đó là cách bạn li...
Kiến thức
23/09/2025
KIẾN THỨC | THÌ HIỆN TẠI ĐƠN – SIMPLE PRESENT: DẤU HIỆU NHẬN BIẾT VÀ CÔNG THỨC CHI TIẾT
Thì hiện tại đơn xuất hiện vô cùng phổ biến trong cuộc sống hằng ngày, cũng như các bài thi IELTS, TOEIC và cả THPT Quốc Gia. Đây là một ngữ pháp căn bản và dễ nhất trong tiếng Anh. Tuy nhiên nếu bạn không nắm vững kiến thức ở thì hiện tại đơn sẽ dễ bị nhầm lẫn với các thì khác. Chính vì vậy, bài viết dưới đây NQH IELTS sẽ cung cấp cho bạn lượng kiến thức đầy đủ về thì hiện tại đơn – dấu hiệu nhận biết và công thức chi tiết.
Vui lòng điền thông tin, chúng tôi sẽ sớm liên hệ bạn!
Đăng ký tư vấn

Trung tâm Anh Ngữ NQH IELTS

Nguyễn Văn Luông: 286 Nguyễn Văn Luông, Phường Phú Lâm Hotline: 0901 79 91 79 Xuân Thới Sơn: 238 Đ. Lê Thị Kim p. Xuân Thới Sơn, Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh Hotline: 0902.815.179 Vĩnh Lộc 2: 77 đường số 3 KDC Vĩnh Lộc p. Bình Hưng Hòa HCM Hotline: 0906.76.46.79 An Lạc: 17-25 đường 2C phường An Lạc Hotline: 0901471179 Đặng Nguyên Cẩn: 373 Đặng Nguyên Cẩn phường 13 Quận 6 Hotline: 0906749579 Trương Vĩnh Ký: 22 Trương Vĩnh Ký, Phường Phú Thọ Hòa Hotline: 0932 92 95 79 Citylands: Số 43, Đường số 3, KDC Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp Hotline: 0901 79 81 79 Nguyễn Thị Đặng: 392 Nguyễn Thị Đặng, Phường Tân Thới Hiệp Hotline: 0937 75 72 79 Hậu Giang: 721 - 723 Hậu Giang, Phường Bình Phú Hotline: 0931 67 36 79 Tô Ký: 1246 Tô Ký, Phường Trung Mỹ Tây Hotline: 0937 59 76 79 Lê Trọng Tấn: 190 Lê Trọng Tấn, Phường Tây Thạnh Hotline: 0906 37 72 79 Tân Sơn Nhì: Số 1A Diệp Minh Châu, Phường Tân Sơn Nhì Hotline: 0902 85 76 79 Lý Chiêu Hoàng: 74 Lý Chiêu Hoàng, Phường Bình Phú Hotline: 0938 32 75 79 Tỉnh Lộ 10: 590 - 594 Tỉnh Lộ 10, Khu Phố 16, Phường Bình Trị Đông Hotline: 0901 49 71 79 Nguyễn Ảnh Thủ: 42 - 44 Nguyễn Ảnh Thủ, Phường Tân Thới Hiệp Hotline: 0901 79 51 79 Vĩnh Lộc 1: 57 - 59 Đường số 6, KDC Vĩnh Lộc, Phường Bình Tân Hotline: 0901 89 75 79 Hương Lộ 2: 694 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông Hotline: 0901 10 76 79 Lê Đức Thọ: 656 Lê Đức Thọ, Phường An Hội Đông Hotline: 0906 958 579 Bà Điểm: 34/4A Phan Văn Hớn, Xã Bà Điểm Hotline: 0902 33 71 79 ielts.nqh@gmail.com
Vui lòng điền thông tin, chúng tôi sẽ sớm liên hệ bạn!
Đăng ký tư vấn
© Designed & Developed by TEDFAST