• Giới thiệu
    • Hệ thống giáo dục NQH
    • Học viên
    • Về NQH IELTS
  • Chương trình học
    • Khóa Học TOEIC
    • Khóa PRE-IELTS
    • Khóa IELTS 4.5
    • Khóa IELTS 5.5
    • Khóa IELTS 6.5
    • Khóa IELTS 7.0+
    • Khóa Giải Đề
  • Góc học tập
    • Trắc nghiệm DISC
    • Tài liệu học tập
  • Tin tức - Sự kiện
  • Kiểm tra đầu vào
  • Đăng ký tư vấn
  • Đăng nhập
  • Tiếng việt
    • Tiếng việt
    • English
Kiến thức

KIẾN THỨC | THÌ HIỆN TẠI ĐƠN – SIMPLE PRESENT: DẤU HIỆU NHẬN BIẾT VÀ CÔNG THỨC CHI TIẾT

23/09/2025
KIẾN THỨC | THÌ HIỆN TẠI ĐƠN – SIMPLE PRESENT: DẤU HIỆU NHẬN BIẾT VÀ CÔNG THỨC CHI TIẾT

Thì hiện tại đơn xuất hiện vô cùng phổ biến trong cuộc sống hằng ngày, cũng như các bài thi IELTS, TOEIC và cả THPT Quốc Gia. Đây là một ngữ pháp căn bản và dễ nhất trong tiếng Anh. Tuy nhiên nếu bạn không nắm vững kiến thức ở thì hiện tại đơn sẽ dễ bị nhầm lẫn với các thì khác. Chính vì vậy, bài viết dưới đây NQH IELTS sẽ cung cấp cho bạn lượng kiến thức đầy đủ về thì hiện tại đơn – dấu hiệu nhận biết và công thức chi tiết.

I. Thế nào là thì hiện tại đơn?

Thì hiện tại đơn hay còn gọi là Simple Present hoặc Present Simple, là một thì trong tiếng Anh hiện đại. Thì này dùng để diễn tả một thói quen/ hành động lặp đi lặp lại hoặc diễn tả một sự thật hiển nhiên.

Thì Hiện Tại Đơn - Dấu Hiệu Nhận Biết Và Công Thức Chi Tiết

II. Công thức thì hiện tại đơn

1. Câu khẳng định

 

Động từ tobe

Động từ thường

Công thức

S + am/ is/ are + N/ Adj

  • I + am
  • He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + is
  • You/ We/ They/ Danh từ số nhiều + are

S + V(s/es)

  • I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V (nguyên mẫu)
  • He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V(s/es)

Ví dụ

– He is a teacher (Anh ấy là một giáo viên)

– We are students (Chúng tôi là sinh viên)

– This house is very cheap (Căn nhà này rất rẻ)

– I always go to school by bus (Tôi thường đến trường bằng xe buýt)

– My mom does housework everyday (Mẹ của tôi làm việc nhà mỗi ngày)

– The sun rises in the East (Mặt trời mọc ở phía Đông)

Lưu ý: 

  • Đối với các từ tận cùng là “o”, “ch”, “sh”, “x”, “s” thì khi dùng với ngôi số ít, thêm đuôi “es” (do – does, fix – fixes, touch – touches, wash – washes…) 
  • Đối với các từ tận cùng là “y” thì khi dùng với ngôi số ít, bỏ “y” thay thành đuôi “ies” (study – studies…)

2. Câu phủ định

 

Động từ tobe

Động từ thường

Công thức

S + am/ is/ are + not + N/ Adj

  • is not = isn’t
  • are not = aren’t

S + do/ does + not + V(nguyên mẫu)

  • do = don’t
  • does = doesn’t

Ví dụ

– She isn’t a singer (Cô ấy không phải là ca sĩ)

– This car is not cheap (Chiếc ô tô này không rẻ)

– They are not students (Họ không phải là sinh viên)

– I always go to school by bus (Tôi thường đến trường bằng xe buýt)

– My mom does housework everyday (Mẹ của tôi làm việc nhà mỗi ngày)

– The sun rises in the East (Mặt trời mọc ở phía Đông)

Lưu ý:

  • am not không có dạng viết tắt 

3. Câu nghi vấn

  • Dạng câu hỏi Yes/ No
 

Động từ tobe

Động từ thường

Công thức

Q: Am/ Is/ Are (not) + S + N/Adj?

A: 

  • Yes, S + am/ is/ are
  • No, S + am/ is/ are + not

Q: Do/ Does (not) + S + V (nguyên mẫu)?

A:

  • Yes, S + do/ does
  • No, S + do/ does + not

Ví dụ

Q: Are they your parents? (Họ có phải bố mẹ của bạn không?)

A: 

  • Yes, they are
  • No, they aren’t

Q: Does she go to work by taxi? (Cô ấy đi làm bằng taxi đúng không?)

A: 

  • Yes, she does
  • No, she doesn’t

 

  • Dạng câu hỏi Wh-

 

Động từ tobe

Động từ thường

Công thức

Wh- + am/ is/ are (not) + S + N/Adj?

Wh- + do/ does (not) + S + V (nguyên mẫu)…?

Ví dụ

  • Where is your car key? (Chìa khóa xe ô tô của bạn ở đâu?
  • Who is that girl over there? (Cô gái ở đằng đó là ai thế?)
  • What do you do? (Bạn làm nghề gì?)
  • Where does she come from? (Cô ấy đến từ đâu?)

 

III. Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn

1. Có các trạng từ chỉ tần suất

  • Always (luôn luôn) 
  • Regularly (thường xuyên)
  • Usually (thường xuyên)
  • Frequently (thường xuyên)
  • Often (thường xuyên)
  • Sometimes (thỉnh thoảng)
  • Rarely (hiếm khi)
  • Seldom (hiếm khi)
  • Hardly (hiếm khi)
  • Never (không bao giờ)

Ví dụ:

  • I usually go to school by bike (Tôi thường đi học bằng xe đạp)

2. Có các cụm từ chỉ sự lặp đi lặp lại

  • Every day, every week, every month, every year, every 10 years …(mỗi ngày, mỗi tuần, mỗi tháng, mỗi 10 năm)
  • Hourly, daily, weekly, monthly, quarterly, yearly (hàng giờ, hàng ngày, hàng tuần, hàng tháng, hàng quý, hàng năm)

Ví dụ:

  • My father watches TV every evening (Bố của tôi tối nào cũng xem TV)
  • I have my hair cut monthly (Tháng nào tôi cũng đi cắt tóc)

3. Có các cụm từ chỉ tần suất khác

  • Once/ twice/ số lượng + times/… + a day/week/month/year,…

Ví dụ: 

  • Lisa goes to the cinema twice a month (Lisa đi xem phim ở rạp 2 lần mỗi tháng)

IV. Cách sử dụng thì hiện tại đơn

1. Diễn tả một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại

  • I usually get up at 6am (Tôi thường thức dậy vào 6 giờ sáng)
  • He always goes to work by motorbike (Anh ấy luôn đi làm bằng xe máy)

2. Diễn tả 1 chân lý, 1 sự thật hiển nhiên

  • The sun rises in the East and sets in the West (Mặt trời mọc ở hướng Đông và lặn ở hướng Tây)
  • Tiger is a mammal (Hổ là động vật có vú)

3. Nói về một lịch trình có sẵn, chương trình, thời gian biểu cố định

  • The plane lands at 10am tomorrow (Máy bay hạ cánh lúc 10 giờ sáng mai)

4. Diễn tả trạng thái, cảm giác, cảm xúc hiện tại của một chủ thể

  • My child is hungry (Con tôi đói)
  • She is student at Quang Trung high school (Cô ấy đang là học sinh trường Quang Trung)

V. Bài tập vận dụng 

Bài tập 1: Chia động từ 

  1. The flight (start)________at 6 a.m every Thursday.
  2. I like Math and she (like)________Literature.
  3. I (bake)________ cookies twice a month.
  4. My best friend (write)________ to me every week.
  5. Jane always ________(take care) of her sister.
  6. My family (have)________a holiday in December every year.
  7. Martha and Kevin ___________ (swim) twice a week.
  8. She ____ (help) the kids of the neighborhood.
  9. Mike (be)________humour. He always ___________ (tell) us funny stories.
  10. Tiffany and Uma (be) ______my friends.

Bài tập 2: Viết thành câu hoàn chỉnh

  1. How/ you/ go to school/ ?
  2. we/ not/ believe/ ghost.
  3. How often/ you/ study English/ ?
  4. play/in/the/soccer/Mike/doesn’t/afternoons.
  5. She/daughters/two/have.
  6. very/much/not/like/lemonade/I
  7. Wednesdays/on/It/rain/often.
  8. never/wear/Jane/jeans.
  9. phone/his/on/father/Sundays/Danny/every
  10. Austria/I/from/be/Vienna.

Bài tập 3: Hoàn chỉnh các câu dưới đây dựa vào các từ được gợi ý

wake up – open – speak – take – do – cause – live – play – close – live – drink

  1. Ann _____________ handball very well.
  2. I never _____________ coffee.
  3. The swimming pool _____________ at 7:00 in the morning.
  4. It _____________ at 9:00 in the evening.
  5. Bad driving _____________ many accidents.
  6. My parents _____________ in a very small flat.
  7. The Olympic Games _____________ place every four years.
  8. They are good students. They always _____________ their homework.
  9. My students _____________ a little English.
  10. I always _____________ early in the morning.

VI. Đáp án bài tập thì hiện tại đơn

Bài tập 1

Bài tập 2

Bài tập 3

 1. starts

 2. likes

 3. bake

 4. writes

 5. takes care

 6. has

 7. swim

 8. helps

 9. is – tells

 10. are

 1. How do you go to school?

 2. We don’t believe ghost

 3. How often do you study English?

 4. Mike doesn’t play soccer in the afternoons.

 5. She has two daughters

 6. I don’t like lemonade very much

 7. It’s often rain on Wednesdays

 8. Jane never wears jeans

 9. Danny phones his father on every Sundays

 10. I am from Vienna,Austria

 1. Plays

 2. Drink

 3. Opens

 4. Closes

 5. Causes

 6. Live

 7. Take

 8. Do

 9. Speak

 10. Wake up

VII. Tổng kết

Thì hiện tại đơn là một trong những thì dễ sử dụng và thông dụng nhất trong tiếng Anh. Hy vọng bài viết trên NQH IELTS đã cung cấp cho bạn những kiến thức bổ ích giúp bạn hiểu rõ về công thức, dấu hiệu nhận biết cũng như cách sử dụng thì hiện tại đơn. Chúc bạn đạt được số điểm thật cao trong các kỳ thi tiếng Anh nhé!

Reference
Bài viết khác
Kiến thức
18/03/2025
KIẾN THỨC | 100+ CẶP TỪ TRÁI NGHĨA ĂN ĐIỂM MỌI ĐỀ THI
Liên tục trau dồi kiến thức là chìa khóa giúp bạn nhanh chóng đạt được số điểm như mong muốn và là cách nâng cấp trình độ tiếng Anh một cách vững vàng nhất. Trong tiếng Anh, ngoài việc bạn phải nắm bắt những cặp từ đồng nghĩa để đa dạng hóa vốn từ, bạn còn cần ghi nhớ cả những cặp từ trái nghĩa thông dụng để tránh nhầm lẫn và mất điểm trong các kỳ thi. Vậy thì còn chần chờ gì mà không bỏ túi ngay 100+ cặp từ trái nghĩa ăn điểm mọi đề thi dưới đây.
Kiến thức
23/09/2025
KỸ NĂNG SỐNG | 6 MẸO CHỮA “ĐIẾC” TIẾNG ANH, CHINH PHỤC LISTENING
Trong 4 kỹ năng IELTS (Reading, Writing, Speaking và Listening), Listening được đánh giá là khó không kém gì bài thi Speaking. “Nghe” là một kỹ năng quan trọng nhất của giao tiếp, vì đó là cách bạn li...
Vui lòng điền thông tin, chúng tôi sẽ sớm liên hệ bạn!
Đăng ký tư vấn

Trung tâm Anh Ngữ NQH IELTS

Nguyễn Văn Luông: 286 Nguyễn Văn Luông, Phường Phú Lâm Hotline: 0901 79 91 79 Xuân Thới Sơn: 238 Đ. Lê Thị Kim p. Xuân Thới Sơn, Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh Hotline: 0902.815.179 Vĩnh Lộc 2: 77 đường số 3 KDC Vĩnh Lộc p. Bình Hưng Hòa HCM Hotline: 0906.76.46.79 An Lạc: 17-25 đường 2C phường An Lạc Hotline: 0901471179 Đặng Nguyên Cẩn: 373 Đặng Nguyên Cẩn phường 13 Quận 6 Hotline: 0906749579 Trương Vĩnh Ký: 22 Trương Vĩnh Ký, Phường Phú Thọ Hòa Hotline: 0932 92 95 79 Citylands: Số 43, Đường số 3, KDC Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp Hotline: 0901 79 81 79 Nguyễn Thị Đặng: 392 Nguyễn Thị Đặng, Phường Tân Thới Hiệp Hotline: 0937 75 72 79 Hậu Giang: 721 - 723 Hậu Giang, Phường Bình Phú Hotline: 0931 67 36 79 Tô Ký: 1246 Tô Ký, Phường Trung Mỹ Tây Hotline: 0937 59 76 79 Lê Trọng Tấn: 190 Lê Trọng Tấn, Phường Tây Thạnh Hotline: 0906 37 72 79 Tân Sơn Nhì: Số 1A Diệp Minh Châu, Phường Tân Sơn Nhì Hotline: 0902 85 76 79 Lý Chiêu Hoàng: 74 Lý Chiêu Hoàng, Phường Bình Phú Hotline: 0938 32 75 79 Tỉnh Lộ 10: 590 - 594 Tỉnh Lộ 10, Khu Phố 16, Phường Bình Trị Đông Hotline: 0901 49 71 79 Nguyễn Ảnh Thủ: 42 - 44 Nguyễn Ảnh Thủ, Phường Tân Thới Hiệp Hotline: 0901 79 51 79 Vĩnh Lộc 1: 57 - 59 Đường số 6, KDC Vĩnh Lộc, Phường Bình Tân Hotline: 0901 89 75 79 Hương Lộ 2: 694 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông Hotline: 0901 10 76 79 Lê Đức Thọ: 656 Lê Đức Thọ, Phường An Hội Đông Hotline: 0906 958 579 Bà Điểm: 34/4A Phan Văn Hớn, Xã Bà Điểm Hotline: 0902 33 71 79 ielts.nqh@gmail.com
Vui lòng điền thông tin, chúng tôi sẽ sớm liên hệ bạn!
Đăng ký tư vấn
© Designed & Developed by TEDFAST